Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sài Gòn, theo từng ngành và tổ hợp (177 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Vật lýC0129.27 2.8
Sư phạm Hoá họcA00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X1228.98mới
Sư phạm Toán họcC0128.84mới
Sư phạm Địa lýC00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X7728.55 0.6
Sư phạm Lịch sửC00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7328.39 0.1
Sư phạm Vật lýA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0828.33 1.9
Sư phạm Toán họcA00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5727.9 0.9
Sư phạm Hoá họcB0027.77mới
Sư phạm Vật lýA0127.64 1.2
Sư phạm Hoá họcD0727.36mới
Sư phạm Toán họcD0127.22mới
Sư phạm Toán họcA0127.21 0.5
Sư phạm Tiếng AnhB08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8127.19 0.2
Sư phạm Tiếng AnhA0127.18 0.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X7727.18mới
Lịch sửC00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7327.02mới
Địa lý họcC00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X7726.84mới
Sư phạm Toán họcB0026.69mới
Sư phạm Ngữ vănB03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X0426.58 1.5
Sư phạm Khoa học tự nhiênC0126.49mới
Thông tin - Thư việnB03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y0826.48 3
Sư phạm Toán họcD0726.28mới
Sư phạm Tiếng AnhD0726.25 0.7
Giáo dục chính trịB03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X0425.66 1.2
Sư phạm Khoa học tự nhiênA02, A03, A04, A05, A06, B01, B02, B03, B08, C02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1625.55mới
Toán ứng dụngC0125.48mới
Giáo dục Tiểu họcB03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425.12 0.3
Thông tin - Thư việnC0125.1 1.6
Sư phạm Ngữ vănD0124.96 3.1
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0124.86mới
Ngôn ngữ AnhB08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.8mới
Ngôn ngữ AnhA0124.79mới
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X1624.77 0.4
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.56mới
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0124.55mới
Toán ứng dụngA00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5724.54 0.4
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0024.34mới
Quản lý giáo dụcC0124.21mới
Giáo dục Mầm nonM01, M0224.2 0.7
Giáo dục chính trịD0124.04 2.8
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0723.93mới
Tâm lý họcC0123.87mới
Ngôn ngữ AnhD0723.86mới
Toán ứng dụngD0123.86mới
Toán ứng dụngA0123.85 0.1
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0723.62mới
Trí tuệ nhân tạoC0123.62 1.4
Du lịchC0123.57 2.2
Giáo dục Tiểu họcD0123.5 1.9
Thông tin - Thư việnD0123.480
Kiểm toánC0123.33 1.1
Toán ứng dụngB0023.33mới
Quản trị văn phòngC0123.32mới
LuậtC0123.2mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC0123.17mới
Khoa học dữ liệuC0122.99mới
Kinh doanh quốc tếC0122.93mới
Toán ứng dụngD0722.92mới
Trí tuệ nhân tạoA0022.68 0.4
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0122.63mới
Việt Nam họcC0122.62 2.4
Kỹ thuật phần mềmC0122.62 1.7
Công nghệ thông tinC0122.62 1.2
Quản lý giáo dụcB03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.59 1.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0122.45 1.1
Kiểm toánA0022.39mới
Tâm lý họcB03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.25mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0022.23mới
Khoa học dữ liệuA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422.05 1.9
Sư phạm Âm nhạcN0122 1.9
Sư phạm Mỹ thuậtH0022 0.4
Trí tuệ nhân tạoA02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5722 0.3
Kinh doanh quốc tếA0021.99mới
Trí tuệ nhân tạoA0121.99 0.3
Du lịchB03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.95 3.9
Quản trị kinh doanhC0121.87mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngC0121.87mới
Kiểm toánA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.71 1.8
Kiểm toánA0121.7mới
Quản trị văn phòngB03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.7 2.8
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0021.69mới
Kỹ thuật phần mềmA0021.68 2.7
Công nghệ thông tinA0021.68 2.1
Tài chính - Ngân hàngC0121.63 2.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0121.59mới
LuậtB03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.58 3.2
Kế toánC0121.57 2.6
Kỹ thuật điệnC0121.56mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0121.55mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.54mới
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0021.51 2
Trí tuệ nhân tạoB0021.47 0.8
Khoa học dữ liệuD0121.37mới
Khoa học dữ liệuA0121.36 1.6
Kinh doanh quốc tếA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.31 2.9
Kinh doanh quốc tếA0121.3 3.9
Kiểm toánB0021.18mới
Trí tuệ nhân tạoD0721.06 1.2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửB0021.02mới
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.01mới
Quốc tế họcB03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421 2.6
Việt Nam họcB03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421 4
Kỹ thuật phần mềmA02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721 3.3
Công nghệ thông tinA02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721 2.8
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0121mới
Kỹ thuật phần mềmA0120.99 3.4
Công nghệ thông tinA0120.99 2.8
Quản trị kinh doanhA0020.93mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0020.93mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0120.87mới
Khoa học môi trườngC0120.87mới
Khoa học dữ liệuB0020.84mới
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.83 2.7
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0120.82 2.7
Kinh doanh quốc tếB0020.78mới
Kiểm toánD0720.77mới
Tài chính - Ngân hàngA0020.69mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0020.65mới
Kế toánA0020.63mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0120.62mới
Kỹ thuật điệnA0020.62mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0720.61mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngC0120.58mới
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0020.48mới
Kỹ thuật phần mềmB0020.47 3.9
Công nghệ thông tinB0020.47 3.4
Khoa học dữ liệuD0720.43mới
Kinh doanh quốc tếD0720.37mới
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngB0020.3 3.2
Quản trị kinh doanhA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.25 2.7
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngD0120.25mới
Quản trị kinh doanhA0120.24 3.7
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.24mới
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0720.07mới
Kỹ thuật phần mềmD0720.06 4.3
Công nghệ thông tinD0720.06 3.8
Tài chính - Ngân hàngA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.01 3.2
Tài chính - Ngân hàngA0120mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0119.97mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X5519.96mới
Kế toánA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719.95 3.2
Kế toánA0119.94mới
Kỹ thuật điệnD0119.94mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0019.93mới
Khoa học môi trườngA0019.93 1.2
Kỹ thuật điệnA01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X5519.93mới
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0719.89 3.6
Quản trị kinh doanhB0019.72mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngB0019.72mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0019.68mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0019.64mới
Tài chính - Ngân hàngB0019.48mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngB0019.44mới
Kế toánB0019.42mới
Kỹ thuật điệnB0019.41mới
Quản trị kinh doanhD0719.31mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngD0719.31mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719.25mới
Khoa học môi trườngD0119.25mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0119.24mới
Khoa học môi trườngA0119.24mới
Tài chính - Ngân hàngD0719.07mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0719.03mới
Kế toánD0719.01mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719mới
Kỹ thuật điệnD0719mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0118.99mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD0118.96mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0118.95mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0018.72mới
Khoa học môi trườngA02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5718.72 3.5
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0018.47mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57, B0018.43mới
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0718.31mới
Khoa học môi trườngD0718.31mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0718.06mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngD0718.02mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.