Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (34 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D14, C03 | 28.84 | ▲ 1 |
| Sư phạm Lịch sử | C00, D14, C19, X70 | 28.76 | ▲ 0.6 |
| Sư phạm Địa lý | C00, D15, C04 | 28.61 | ▲ 0.7 |
| Giáo dục Chính trị | C00, C19, X70, C03 | 28.33 | ▲ 1.1 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00, D14, C19, X70 | 28.2 | ▲ 0.8 |
| Sư phạm Toán học | A00, A01, X06 | 28.07 | ▲ 1.9 |
| Sư phạm Vật lý | A01, A00, X06, C01 | 28.06 | ▲ 2.1 |
| Giáo dục Công dân | C00, C19, X70, C03 | 27.79 | ▲ 0.4 |
| Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, C02 | 27.53 | mới |
| Văn học | C00, D14, C03 | 27.38 | ▲ 1.4 |
| Giáo dục pháp luật | C03, C14, X01, C04 | 27.33 | mới |
| Báo chí | C00, D14, C03 | 27.16 | ▲ 1.4 |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00, D14, C19, X70 | 27 | ▲ 1.8 |
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00, C20, X74, C04 | 26.98 | mới |
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00, D14, C19, X70 | 26.87 | ▲ 2.6 |
| Giáo dục Thể chất | T01, T08 | 26.86 | ▲ 3.6 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, B00, D07, C02 | 26.81 | ▲ 1.6 |
| Văn hóa học | C00, D14, C03 | 26.52 | mới |
| Sư phạm Tin học | A00, X06, A01 | 25.99 | ▲ 1.9 |
| Giáo dục Mầm non | M09, M01 | 25.88 | ▲ 1.6 |
| Giáo dục Tiểu học | D01, C03, C04, X02, X03 | 24.88 | ▼ 2.6 |
| Sư phạm Sinh học | B00, B03, B08, X16, X14 | 24.87 | ▼ 0.2 |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00, H07 | 23.46 | ▼ 0.8 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 22.75 | ▲ 3.7 |
| Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 | 22.7 | mới |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01, C01, C02, X02, X03 | 22.25 | ▼ 4.2 |
| Quan hệ công chúng | D14, D15, D01 | 22 | ▼ 3.3 |
| Công tác xã hội | D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01 | 21.35 | ▼ 3.3 |
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00, B00, D07, C02, X11 | 21.25 | mới |
| Vật lý kỹ thuật | A00, A01, X06, C01, X07 | 21 | ▲ 3.8 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C04, X04, D01, C02 | 20 | ▼ 1.1 |
| Khoa học dữ liệu | C01, D01, X02 | 19.25 | ▼ 0.9 |
| Công nghệ thông tin | A00, X06, A01 | 17.5 | ▼ 3.9 |
| Công nghệ sinh học | B00, B03, B08, X14, A02 | 16.71 | ▼ 2.3 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.