Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, X70, X74 | 28.52 | ▼ 0.3 |
| Sư phạm Lịch sử | A07, C00, C03, D14 | 28.31 | ▼ 0.5 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07, C00, C03, D14 | 28.03 | ▼ 0.4 |
| Sư phạm Toán học | A00, A01, D07, X26 | 27.64 | ▲ 0.8 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01, D01, D12, D14 | 27.2 | 0 |
| Sư phạm Vật lý | A00, A01, C01, D11 | 27.17 | ▲ 0.4 |
| Giáo dục Công dân | X01, X70, X74, X78 | 27.1 | ▼ 0.8 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00, D01, D14, X70 | 27.06 | ▼ 0.6 |
| Tâm lý học giáo dục | B03, C00, D01, X70 | 26.68 | 0 |
| Giáo dục Tiểu học | C01, C03, C04, D01 | 26.33 | ▼ 1.1 |
| Việt Nam học | C00, D01, X70, X74 | 26.3 | ▲ 1.2 |
| Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, X10 | 26.22 | ▼ 0.3 |
| Giáo dục Mầm non | M05, M11, M27, M28 | 26.12 | ▲ 0.4 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D12, D14 | 25 | ▼ 0.9 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A02, B00, B03 | 24.71 | ▼ 0.9 |
| Toán ứng dụng | A00, A01, D07, X26 | 24.7 | mới |
| Sư phạm Tin học | A00, A01, D01, X06 | 24.32 | ▼ 0.5 |
| Sư phạm Sinh học | A02, B00, B03, B08 | 24.2 | ▼ 2.1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D14 | 23.78 | ▼ 2.4 |
| Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T07 | 23.25 | ▲ 3.3 |
| Khoa học vật liệu | A00, A01, C01, C02 | 22.95 | ▲ 4.1 |
| Kĩ thuật hóa học | A00, B00, D07, X10 | 22.09 | mới |
| Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, B08 | 21.75 | ▲ 6.4 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X06 | 21.6 | 0 |
| Quản lý thể dục thể thao | T00, T01, T02, T07 | 20.25 | ▲ 2.3 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.