Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm Huế, theo từng ngành và tổ hợp (22 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănC00, D01, X70, X7828.9 0.8
Giáo dục Tiểu họcB03, C00, C03, C04, C14, D01, X0127.82 0.1
Sư phạm Địa lýC00, C20, D15, X21, X74, X75, X7727.71 0.3
Sư phạm Lịch sửA07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X7027.63 0.7
Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7827.3 0.3
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X7427.25 0.1
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B03, C00, C03, C04, C14, D01, X0127mới
Sư phạm Hóa họcA00, B00, D0726.88mới
Giáo dục Công dânC00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.55 0.7
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.55 0.4
Giáo dục pháp luậtC00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X7826.52 0.5
Sư phạm Toán họcA00, A0126.1 0.1
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00, A0126.1mới
Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, X0726.08 0.4
Tâm lý học giáo dụcB00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7425.9 2.1
Giáo dục mầm nonM01, M0923.6 0.6
Sư phạm khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D0723.5 1.1
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B01, B02, B03, B0823.08 1.5
Sư phạm Tin họcA00, C01, D01, X02, X2622.3 1
Sư phạm Âm nhạcN00, N0121.72 2.2
Sư phạm công nghệA00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X2820 1
Hệ thống thông tinA00, C01, D01, X02, X2617.5 2.5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.