Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (24 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C01, D01, X06, X0722.58 0.6
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A00, A01, C01, D01, X07, X0622.35 0.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D01, X06, X0722.01 1.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, C01, X06, X0721.85 1.7
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A00, A01, C01, X06, X10, X2621.44 0.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X06, X0721.31 0.7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)A00, A01, C01, D01, X06, X0721.27 0.7
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A00, A01, C01, D01, X06, X0721.1 0.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C01, D01, X06, X0721.09 1.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)A00, A01, C01, D01, X06, X0721.07 0.2
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, X06, X10, X2620.75 2.6
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, C02, D01, D0720.69 0.9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A00, A01, C01, D01, X06, X0720.2 1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)A00, A01, C01, D01, X06, X0719.1mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)A00, A01, C01, D01, X06, X0718.75 1.6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A00, A01, C01, C04, D01, X0218.6 0.2
Kỹ thuật thực phẩmA00, A01, B00, C02, D01, D0718.53 0.1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)A00, A01, C01, D01, X06, X0718.25 1.9
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00, A01, B00, C02, D01, D0717.95 2.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)A00, A01, C01, C04, D01, X0217.91mới
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A01, C01, C04, D01, X0217.89 0.6
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, C02, D01, D0717.07mới
Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA00, A01, D01, V00, V01, V0217.05 0.5
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)A00, A01, B00, C02, D01, D0717 1.1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.