Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh | A01, D01, D09, D10 | 26.7 | ▲ 1.9 |
| Sư phạm công nghệ | A00, A01, D01, D07 | 23 | ▲ 4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D10 | 22 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00, A01, D01, D07 | 20.5 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | ▲ 2.5 |
| Kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 18 | ▲ 3 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 18 | ▲ 2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 18 | ▲ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 17 | ▲ 1.5 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí | A00, A01, D01, D07 | 17 | ▲ 2 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01, D07 | 16 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, D07 | 16 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 16 | ▼ 1 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 16 | ▲ 0.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, D01, D07 | 16 | mới |
| Công nghệ giáo dục | A00, A01, D01, D07 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10 | 15 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00, A01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, D01, B00, D07 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật Robot | A00, A01, D01, D07 | 15 | mới |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Công nghệ hóa thực phẩm | A00, D01, B00, D07 | 15 | 0 |
| Công nghệ may | A00, A01, D01, D07 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.