Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Kế toánA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Khoa học máy tínhA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ thông tinA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714 2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0714mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.