Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319.5mới
Sư phạm công nghệA00, A01, B00, D01, X01, X02, X03190
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0318 2
Công nghệ thông tinA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317 2
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317 1
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317 1.5
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216 2
Thương mại điện tửA00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216 2
Kế toánA00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216 2
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316 2
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.