Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Tạo 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Tân Tạo, theo từng ngành và tổ hợp (13 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02, B00, B08 | 20.5 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00, A02, B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, X25 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 | 0 |
| Digital Marketing | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 | mới |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 | 0 |
| Tài chính Ngân hàng | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07, C01, X01 | 15 | 0 |
| Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, B08, X14, X16 | 15 | 0 |
| Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.