Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Tân Trào, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 | ▼ 0.6 |
| Quản lý văn hóa | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 | ▲ 7.6 |
| Tâm lý học | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 | mới |
| Dược học | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | 21.6 | ▲ 0.6 |
| Công tác xã hội | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21.6 | ▼ 1.9 |
| Chính trị học | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 19.6 | mới |
| Điều dưỡng | A02, B00, B01, B03, B08, C08 | 17 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 | ▲ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 | 16 | 0 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 | mới |
| Lâm sinh | A02, B00, B02, B08, B01, B03, C08 | 16 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.