Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Thương Mại, theo từng ngành và tổ hợp (43 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00, A01, D01, D0727.8 0.9
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00, A01, D01, D0727.6mới
Marketing (Marketing số)A00, A01, D01, D0727.5 0.8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01, D01, D04, D0727.4 0.9
Marketing (Marketing Thương mại)A00, A01, D01, D0727.3 0.3
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00, A01, D01, D0727.2 1
Marketing (Quản trị Thương hiệu)A00, A01, D01, D0726.8 0.1
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00, A01, D01, D0726.8 0.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.6 1.3
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00, A01, D01, D0726.6 0.1
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.5mới
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3 0.3
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.3mới
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.1mới
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00, A01, D01, D0726.10
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01, D01, D0726.1 0.1
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00, A01, D01, D0725.8 0.3
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00, A01, D01, D0725.8 0.3
Kiểm toán (Kiểm toán)A00, A01, D01, D0725.7 0.3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00, A01, D01, D0725.6 0.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4 0.3
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00, A01, D01, D0725.4mới
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.4mới
Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00, A01, D01, D0725.4 0.4
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00, A01, D01, D0725.2 0.7
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00, A01, D01, D0725.1 0.4
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2825.1 0.1
Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00, A01, D01, D0725.1 0.8
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00, A01, D01, D0725.1 0.5
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00, A01, D01, D0725.1 1
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A00, A01, D01, D0725 0.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00, A01, D01, D0724.8 0.7
Kế toán (Kế toán công)A00, A01, D01, D0724.8 1.1
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00, A01, D01, D0724.8 1.2
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.8 0.2
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.8mới
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7mới
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.7mới
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824.2mới
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824mới
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824mới
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00, A01, D01, D03, D0722.5 3
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2822.5mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.