Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2), theo từng ngành và tổ hợp (17 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, X02, X2621 0.1
LuậtC00, C03, C04, D01, D14, D15, X0120.5mới
Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X02, X2620 2.3
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2619.5 2.4
Ngôn ngữ anhA01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D1519 2.7
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, X02, X2617 0.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615.2 1.6
Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615.1mới
Kỹ thuật thủy lợi thông minhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615.1mới
Xây dựng và quản lý đô thị thông minhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615.1mới
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615.08 0.5
Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2615.05mới
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615 0.3
Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615mới
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0615 0.3
Kế toánA00, A01, D01, D07, X02, X2615 2.3
Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D07, X02, X2615 0.8

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.