Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2), theo từng ngành và tổ hợp (17 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21 | ▼ 0.1 |
| Luật | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 20.5 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20 | ▲ 2.3 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 19.5 | ▲ 2.4 |
| Ngôn ngữ anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 19 | ▼ 2.7 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 | ▼ 0.1 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.2 | ▼ 1.6 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 | mới |
| Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 | mới |
| Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.1 | mới |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15.08 | ▼ 0.5 |
| Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 15.05 | mới |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 | ▼ 0.3 |
| Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 | mới |
| Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 15 | ▼ 0.3 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 15 | ▼ 2.3 |
| Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 15 | ▼ 0.8 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.