Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Thủy Lợi, theo từng ngành và tổ hợp (43 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Luật kinh tếC00, C03, C04, D01, D14, D15, X0125.5 1.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D45, D55, D63, X3725.450
LuậtC00, C03, C04, D01, D14, D15, X0125.17 0.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2624.1 1
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2623.33 1.5
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2623.23 2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2623 2.3
Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.98 2.4
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.6mới
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D1522.59 2.2
Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.5 1.9
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.5mới
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.26 2.6
Kế toánA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.25 2.8
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.12 2.1
Kinh tế sốA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.11 2.9
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.1 2.6
An ninh mạngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.04 2.1
Kỹ thuật điệnA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622 2.2
Kinh tếA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621.91 2.8
Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.75 2.8
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.55 3.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01, D01, D07, D09, D1021.48 2.7
Kiểm toánA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621.44 3.2
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.15 3.1
Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2620.75mới
Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2620.73 3
Kỹ thuật hóa họcA00, D07, C02, C05, B00, X09, X1020.5 2.6
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619.96 2.8
Chương trình Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2619.5mới
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619.48 3.5
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619 3.4
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.76 3.7
Công nghệ sinh họcA02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X1418.76 4.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.5mới
Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.49 2
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.48mới
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tểA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2618.09mới
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618 3
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618 2.5
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X1017.75 3.9
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2617.35mới
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X2617mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.