Điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Tiền Giang, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 18 | ▼ 2.5 |
| Văn hoá học | C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 | 15 | mới |
| Kinh tế | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Tài chính - Ngân hàng | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | mới |
| Kế toán | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ sinh học | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | mới |
| Công nghệ thực phẩm | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | 0 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | mới |
| Du lịch | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.