Điểm chuẩn Trường Đại Học Trưng Vương 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Trưng Vương, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | 19 | mới |
| Điều dưỡng | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | 17.5 | ▼ 1.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | 16.5 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 16 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D10 | 16 | ▲ 1 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, A07, C00, D01 | 15.5 | ▼ 0.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, A07, D01 | 15.5 | ▲ 0.5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | 15.5 | ▲ 0.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07, C00, D01, D14 | 15.5 | ▼ 0.5 |
| Ngôn ngữ Anh | C00, C19, C20, D01, D09, D10 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 | 15 | ▼ 1.5 |
| Kinh tế quốc tế | A01, C04, C14, D01 | 15 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, C00, D01, D14 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 15 | ▼ 1 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01 | 15 | ▼ 0.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A07, D01 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.