Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Văn Hiến, theo từng ngành và tổ hợp (44 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Thanh nhạc | N00 | 18 | ▲ 1 |
| Piano | N00 | 18 | ▲ 1 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | M20, M21 | 17 | ▼ 1 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | V00, H01 | 17 | ▼ 1.6 |
| Điều dưỡng | B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 | 17 | ▼ 2 |
| Văn học | C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 | 16.85 | ▲ 0.1 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 16 | ▼ 0.2 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 3 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 3.6 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 | 15 | ▼ 1.2 |
| Ngôn ngữ Pháp | A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 | 15 | ▼ 1.2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D14 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 | 15 | ▼ 1.2 |
| Kinh tế | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1.1 |
| Quan hệ quốc tế | A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 | 15 | ▼ 2.7 |
| Xã hội học | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 0.2 |
| Tâm lý học | A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1.4 |
| Đông phương học | A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 | 15 | ▼ 1.5 |
| Việt Nam học | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 3.7 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1 |
| Quan hệ công chúng | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 0.1 |
| Marketing | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh doanh thương mại | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1.4 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 0.7 |
| Kế toán | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1.2 |
| Kiểm toán | A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1 |
| Luật | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 15 | ▼ 1.2 |
| Luật Kinh tế | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 15 | mới |
| Công nghệ sinh học | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 1.5 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 1.3 |
| Mạng máy tính và Truyền thông | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 | ▼ 1.1 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 0.3 |
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 0.9 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 1.4 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 | ▼ 0.4 |
| Du lịch | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1.2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1.2 |
| Quản trị khách sạn | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | ▼ 1.1 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.