Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Việt Đức 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Việt Đức, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, D24, D21, D22, D25, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X1626.5mới
Khoa học máy tính (CSE)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2821 1
Quản trị kinh doanh (BBA)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, B08, D31, D32, D33, D34, D35, D08, X29200
Tài chính và Kế toán (BFA)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, B08, D31, D32, D33, D34, D35, D08, X29200
Kỹ thuật cơ khí (MEN)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, D24, D21, D22, D25, X27200
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, D24, D21, D22, D25200
Kiến trúc (ARC)A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01200
Kinh tế học (BSE)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, B08, D31, D32, D33, D34, D35, D08, X2919mới
Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01190
Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2819mới
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01180

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.