Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Vinh, theo từng ngành và tổ hợp (86 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC00, C1928.4 0.3
Sư phạm Lịch sử - Địa líC2028.4mới
Sư phạm Địa lýC0028.2 0.3
Sư phạm Ngữ vănC00, C1927.92 0.5
Sư phạm Lịch sử - Địa líC00, C1927.9mới
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00, C1927.4mới
Sư phạm Lịch sửD14, A0727.4 1.3
Sư phạm Địa lýC04, D1527.2 1.3
Giáo dục Chính trịC19, C2027.17 0.6
Sư phạm Ngữ vănD1426.92 1.5
Sư phạm Lịch sử - Địa líA0726.9mới
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A0026.8 0.3
Sư phạm Toán họcA0026.5 0.3
Sư phạm Vật lýA00, C0126.5 0.6
Giáo dục Quốc phòng - An ninhC03, C1226.4mới
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A02, B0026.3 0.2
Giáo dục Chính trịD6626.17 1.6
Sư phạm Toán họcA02, B0026 0.2
Sư phạm Vật lýA0226 0.1
Sư phạm Hoá họcA0026mới
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)D14, D1526 1.2
Sư phạm Toán học (lớp tài năng)A0125.8 0.7
Giáo dục Chính trịC1425.67 2.1
Giáo dục Tiểu họcC01, C03, C0425.56 2.6
Quản lý giáo dụcC00, C19, C20, D1525.5 1.5
Sư phạm Toán họcA0125.5 0.7
Sư phạm Vật lýA0125.5 0.4
Sư phạm Hoá họcB0025.5mới
Tâm lý học giáo dụcC00, C1925.5 3.5
Sư phạm Hoá họcD0725mới
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)D0125 2.2
Sư phạm Tiếng AnhD14, D1524.73 1.7
Giáo dục Tiểu họcD0124.56 3.6
Tâm lý học giáo dụcB0324.5 2.5
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D1524.2mới
Sư phạm khoa học tự nhiênA0024.16 1.1
Tâm lý học giáo dụcD0124 2
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B0323.9 1.4
Sư phạm Tiếng AnhD0123.73 2.7
Sư phạm khoa học tự nhiênB0023.66 1.6
Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1523.6 1.2
Sư phạm khoa học tự nhiênD0723.16 2.1
Sư phạm Sinh họcB0822.9 2.4
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)C00, C03, C19, D1422 4
LuậtC00, C03, C19, D1421.5 3.5
Sư phạm Tin họcA01, D01, D07, X2621.15 3.3
Chính trị họcC00, C03, C19, D1421 3
Quản lý nhà nướcC00, C03, C19, D1421mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0121 2
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)A00, A01, C01, D0121mới
Thương mại điện tửA00, A01, C01, D0121 2.5
Luật kinh tếC14, C19, C20, D6621 3
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)A01, D07, D08, X2621mới
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, A02, C0121mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, A02, C0121mới
Kế toánA00, A01, C01, D0120.5 0.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, C0120.5 1.5
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)A00, A01, C01, D0120mới
Công nghệ thông tinA01, D07, D08, X2620 1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A04, C0120mới
Điều dưỡngB00, B03, B04, D08200
Khoa học máy tínhA01, D07, D08, X2619.5 1.5
Công tác xã hộiC00, C03, C19, D1419 1
Kinh tế sốA00, A01, C01, D0118.5mới
Quản lý văn hoáC00, C03, C19, D1418mới
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)A00, A01, C01, D0118mới
Quốc tế họcD01, D14, D15, D66180
Luật hiến pháp và luật hành chínhC14, C19, C20, D6618mới
Luật dân sự và tố tụng dân sựC14, C19, C20, D6618mới
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)A00, A11, B00, D0718mới
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)A00, A01, A04, C0118mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)B03, C01, C0218mới
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)B03, C01, C0218mới
Kiến trúcC01, C03, C04, D0118mới
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)C01, C04, C14, D0118mới
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)C01, C04, C14, D0118mới
Công nghệ tài chínhA00, A01, C01, D0117mới
Công nghệ thực phẩmA00, A11, B00, D07170
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)C01, C04, C14, D0117 1
Thú yB00, B04, C03, C14, D0117 1
Chăn nuôiB00, B04, C03, C14, D01160
Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vậtB00, B08, C02, C03, C14, D0116mới
Khoa học cây trồngB00, B08, C02, C03, C14, D01160
Nuôi trồng thuỷ sảnA00, B00, C04, C14, D0116mới
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A09, C03, C14, D01160
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)A00, A09, C04, C14, D0116mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.