Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (43 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C01, X0627mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626 1.2
Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D07, X0625.75 1.9
Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.6 0.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.6 1.7
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D07, X0625.6 1.6
Khoa học máy tínhA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.5 0.9
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D07, X0625.4 1
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.35mới
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00, A01, C01, D07, X0625.3 1.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.2mới
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.1 1.1
Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625mới
Kinh tế xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.9 1
Quản lý dự ánA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.55 3.6
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.35 1.5
Kỹ thuật vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1424.3 3.1
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.1 0.7
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00, A01, C01, D07, D24, D29, X0624 1.5
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X0623.85 2
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X0623.85 0.7
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623.65 0.4
Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D07, X06, X2623.6mới
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623.5mới
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00, A01, C01, D07, X0623.4 2.6
CTĐT Nghệ thuật và thiết kếH00, H07, V00, V01, V0223.3mới
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1423.3 3.6
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00, A01, C01, D07, X0623.25 0.9
Kỹ thuật Môi trườngA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1423 6
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00, A01, C01, D01, D07, X0623 1.6
Khoa học Máy tínhA00, A01, C01, D01, D07, X0622.7 1.9
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00, A01, C01, D01, D07, X0622.5mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00, A01, C01, D01, D07, X0622.45mới
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00, A01, C01, D01, D07, X0622.4 5.4
Mỹ thuật đô thịH00, H07, V00, V01, V0222.3 4.3
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D01, D07, X0622 0.1
Kiến trúcV00, V02, V1021.90
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1421.65 4.6
Quy hoạch vùng và đô thịV00, V01, V0221.3 0.2
Kiến trúc nội thấtV00, V0221 0.5
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D07, D24, D29, X0621 0.9
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệV00, V0220.5mới
Kiến trúc cảnh quanV00, V02, V0620.4 0.8

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.