Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây, theo từng ngành và tổ hợp (9 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kế toán | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | mới |
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 | mới |
| Kiến trúc | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 15 | 0 |
| Quản lý đô thị và công trình | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 | ▲ 0.5 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 | mới |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.