Điểm chuẩn Trường Đại Học Y Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Y Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (22 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | C00 | 28.7 | mới |
| Y khoa | B00 | 28.13 | ▼ 0.1 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.34 | mới |
| Tâm lý học | D01 | 26.7 | mới |
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 | ▼ 0.9 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00 | 23.72 | ▼ 1.6 |
| Tâm lý học | B00 | 23.7 | mới |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00 | 23.57 | mới |
| Y học cổ truyền | B00 | 23.5 | ▼ 1.8 |
| Khúc xạ nhãn khoa | A00, B00 | 23.23 | ▼ 2.1 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, B00 | 22.5 | ▼ 1.6 |
| Điều dưỡng | A00, B00 | 22.25 | mới |
| Kỹ thuật phục hình răng | A00, B00 | 21.85 | mới |
| Y tế công cộng | D01 | 21.2 | ▼ 3.1 |
| Hộ sinh | A00, B00 | 20.35 | ▼ 2.6 |
| Dinh dưỡng | A00, B00 | 18.75 | ▼ 4.6 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00, B00 | 18.35 | mới |
| Y tế công cộng | B00, B08 | 18.2 | ▼ 4.7 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00, B00 | 17.3 | ▼ 1.7 |
| Y học dự phòng | B00 | 17 | ▼ 5.9 |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00, B00 | 17 | ▼ 3.2 |
| Công tác xã hội | A00, B00, B08 | 17 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.