Điểm chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch, theo từng ngành và tổ hợp (12 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00 | 25.55 | ▼ 1 |
| Răng Hàm Mặt | B00 | 25.26 | ▼ 1.2 |
| Dược học | B00 | 22 | ▼ 3.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21.5 | ▼ 3.4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, B00 | 21.25 | ▼ 2.8 |
| Y học cổ truyền | B00 | 21.1 | ▼ 3.5 |
| Khúc xạ nhãn khoa | A00, A01, B00 | 21 | ▼ 3.1 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00 | 20.55 | ▼ 3.6 |
| Điều dưỡng | B00, B03, B08 | 19.6 | ▼ 4 |
| Hộ sinh | B00, B03, B08 | 19.6 | ▼ 2.8 |
| Dinh dưỡng | A00, B00 | 18 | ▼ 5.2 |
| Y tế công cộng | A00, B00, B03, B08 | 18 | ▼ 3.4 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.