Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X2622 1.5
Truyền thông sốA00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X2622mới
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)A01, D01, D07, D08, D09, D10, X2621mới
Kinh doanh sốA00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X2621mới
Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X2620 2.7
Phân tích dữ liệu kinh doanhA00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X2620 4.1
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X2619.5 2.9
Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X2619.5 1.5
Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X2619.5mới
Tự động hóa và Tin họcA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X2619.5mới
Công nghệ thông tin ứng dụngA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X2619.5 3.2
Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X2619.5 3.8
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X2619.5 3.9
Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X2619mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.